Dữ liệu cơ bản
Dữ liệu cơ bản tiền tệ
Các con số đằng sau tám đồng tiền chính, gộp một chỗ. Hãy đọc chúng như bối cảnh, không phải tín hiệu.
Miễn phí, không cần đăng ký Đang mở bán: Gói tháng và Gói trọn đời. Xem các gói
- Miễn phí
- Không cần đăng ký
- Nguồn và ngày cho mọi con số
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
Latest reading more than 200 days old, so left out of the rate gaps and the score: USD growth, per quarter (latest Apr 2026), EUR growth, per quarter (latest Apr 2026), GBP growth, per quarter (latest Apr 2026), JPY growth, per quarter (latest Apr 2026), CHF unemployment (latest Apr 2026), CHF growth, per quarter (latest Apr 2026) and 5 more.
Bức tranh theo quốc gia
| Tiền tệ | Lãi suất chính sách | Lạm phát, so với cùng kỳ năm trước | Lãi suất thực | Thất nghiệp | Tăng trưởng, theo quý |
|---|---|---|---|---|---|
| USD Hoa Kỳ | 3.75% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 3.72% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:58 UTC | +0.03% | 4.20% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.55% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| EUR Khu vực đồng euro | 2.50% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 3.75% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | -1.25% | 6.40% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.64% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| GBP Vương quốc Anh | 3.73% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 3.50% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | +0.23% | 4.90% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.53% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| JPY Nhật Bản | 1.04% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 1.90% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | -0.86% | 2.50% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.36% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| CHF Thụy Sĩ | -0.04% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 1.19% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | -1.23% | 5.03% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 1.88% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| CAD Canada | 2.24% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 3.09% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | -0.85% | 6.40% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.82% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| AUD Úc | 4.35% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 4.00% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | +0.35% | 4.65% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.42% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
| NZD New Zealand | 3.13% Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 4.06% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | không có dữ liệu | 5.60% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC | 0.25% (old) Dữ liệu Baroqtải về 26 tháng 10 17:00 UTC |
Lãi suất chính sách: lãi suất của ngân hàng trung ương (hoặc lãi suất liên ngân hàng ngắn hạn khi ngân hàng không có lãi suất nào mà nguồn theo dõi). Định nghĩa khác nhau theo quốc gia, nên hãy so một quốc gia với quá khứ của chính nó trước khi so với các nước khác. Nguồn: Baroq data.
Lãi suất thực: lãi suất điều hành trừ lạm phát. Trên 0, tiền giữ ở lãi suất điều hành tăng nhanh hơn giá cả; dưới 0, tiền mất sức mua. Đường nhỏ dưới mỗi con số cho thấy hai năm gần nhất của nó.
- AUD+0.35%
- GBP+0.23%
- USD+0.03%
- CAD-0.85%
- JPY-0.86%
- CHF-1.23%
- EUR-1.25%
Chênh lệch lãi suất theo cặp
Lãi suất của đồng tiền cơ sở trừ lãi suất của đồng tiền định giá, tính bằng điểm phần trăm. Chênh lệch dương nghĩa là nắm giữ đồng tiền cơ sở trả nhiều lãi hơn đồng tiền định giá. Đó là carry. Nó chỉ là một yếu tố trong nhiều yếu tố: chênh lệch lãi suất từng chỉ sai hướng trong thời gian dài, và chênh lệch lớn thường phản ánh rủi ro mà thị trường đã tính vào giá.
- USDCHF+3.79
- USDJPY+2.71
- GBPJPY+2.69
- USDCAD+1.51
- EURJPY+1.46
- AUDUSD+0.60
- GBPUSD-0.02
- NZDUSD-0.62
- EURGBP-1.23
- EURUSD-1.25
| Cặp | Lãi suất cơ sở | Lãi suất định giá | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| USDCHF | 3.75% | -0.04% | +3.79 |
| USDJPY | 3.75% | 1.04% | +2.71 |
| GBPJPY | 3.73% | 1.04% | +2.69 |
| USDCAD | 3.75% | 2.24% | +1.51 |
| EURJPY | 2.50% | 1.04% | +1.46 |
| AUDUSD | 4.35% | 3.75% | +0.60 |
| GBPUSD | 3.73% | 3.75% | -0.02 |
| NZDUSD | 3.13% | 3.75% | -0.62 |
| EURGBP | 2.50% | 3.73% | -1.23 |
| EURUSD | 2.50% | 3.75% | -1.25 |
Điểm cơ bản
Trung bình mức lãi suất, lạm phát và tăng trưởng của mỗi đồng tiền cao hơn nhóm bao nhiêu, và thất nghiệp thấp hơn nhóm bao nhiêu (tính bằng độ lệch chuẩn). Nó mô tả bức tranh vĩ mô hôm nay bằng một con số và không dự đoán giá. Một đồng tiền có thể có điểm cao mà vẫn giảm.
- AUD+0.80
- USD+0.67
- GBP+0.42
- EUR-0.16
- JPY-0.17
- CAD-0.45
- CHF-1.87
| Tiền tệ | Điểm | Số liệu đã dùng |
|---|---|---|
| AUD | +0.80 | 3 trên 4 |
| USD | +0.67 | 3 trên 4 |
| GBP | +0.42 | 3 trên 4 |
| EUR | -0.16 | 3 trên 4 |
| JPY | -0.17 | 3 trên 4 |
| CAD | -0.45 | 3 trên 4 |
| CHF | -1.87 | 2 trên 4 |
Các sự kiện đã lên lịch sắp tới
| Quyết định lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ | |
| Quyết định lãi suất của Ngân hàng Trung ương châu Âu | |
| Báo cáo việc làm Mỹ (thường vào thứ Sáu đầu tiên) | |
| Báo cáo việc làm Mỹ (thường vào thứ Sáu đầu tiên) | |
| Quyết định lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ | |
| Quyết định lãi suất của Ngân hàng Trung ương châu Âu | |
| Báo cáo việc làm Mỹ (thường vào thứ Sáu đầu tiên) | |
| Quyết định lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ |
Lịch ngân hàng trung ương đầy đủ của cả năm
Ngày được chép từ lịch đã công bố của từng tổ chức; hãy xác nhận trên trang được liên kết, ngày có thể thay đổi. Lạm phát, GDP và các số liệu khác theo lịch thống kê riêng của từng quốc gia và không được liệt kê ở đây.
Thị trường qua các con số
So sánh
Tính mùa vụ
Biến động
Lịch sử giá
Thời gian giao dịch tốt nhất
Đường trung bình động
Tương quan thị trường
RSI
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
Một ngày giao dịch vàng theo từng giờ, sáu lực đứng sau giá và những bản công bố đáng đưa vào lịch của bạn.
Chỉ nhằm giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư và không phải tín hiệu giao dịch. Số liệu đến từ nguồn công khai (Baroq data) và có thể chậm, bị điều chỉnh hoặc sai từ nguồn; hãy kiểm tra trước khi dựa vào chúng. Dữ liệu quá khứ không dự đoán thị trường sẽ làm gì. Cảnh báo rủi ro