Thị trường
Xác suất lãi suất Fed và đường cong lợi suất
Tín phiếu Kho bạc cho biết gì về quyết định tới của Fed, lãi suất hiện tại của Fed, và toàn bộ đường cong lợi suất Mỹ hôm nay và một tháng trước.
Miễn phí, không cần đăng ký Đang mở bán: Gói tháng và Gói trọn đời. Xem các gói
- Miễn phí
- Không cần đăng ký
- Mỗi con số đều có nguồn và thời gian
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
Yield curve of 2026-10-23. Read 1 h 24 min ago.
Khoảng lãi suất mục tiêu của Fed là 3.75% đến 4.00%; lãi suất hiệu dụng là 3.88% vào 2026-10-23.
Quyết định Fed tiếp theo: 2026-10-28
Tín phiếu Kho bạc định giá không thay đổi là kết quả có khả năng nhất, khoảng 64%.
- Không thay đổi: 64% (mục tiêu 3.75-4.00%)
- Hike of 0.25 points: 36% (target 4.00-4.25%)
How: the 1 mo bill yields 4.11%, the average rate over its life. Taking 4.03% (the effective fed funds rate 3.88% and the usual bill gap of +0.15) for the 2 days before the meeting leaves about 4.12% for the time after it, a move of +0.09 points. The move is split between the two nearest quarter-point steps, as the Fed moves in quarter points. Later meetings: 2026-12-09, 2027-01-27, 2027-03-17.
Trong năm tới
Lợi suất tín phiếu xấp xỉ lãi suất trung bình mà thị trường kỳ vọng trong suốt kỳ hạn. Thấp hơn lãi suất của Fed nghĩa là kỳ vọng giảm lãi suất trong khoảng thời gian đó.
| Tín phiếu | Lợi suất | so với lãi suất Fed hiện tại | Nhận định |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4.11% | +0.23 | hikes expected |
| 3 tháng | 4.22% | +0.34 | hikes expected |
| 6 tháng | 4.30% | +0.42 | hikes expected |
| 1 năm | 4.44% | +0.56 | hikes expected |
Đường cong lợi suất Mỹ
Chính phủ Mỹ trả bao nhiêu để vay theo từng kỳ hạn. Đường vàng: 2026-10-23 Đường xám: 2026-09-25
- 10 năm trừ 2 năm: +0.31 điểm, bình thường: khoản vay dài hơn trả nhiều hơn.
- 10-year minus 3-month: +0.78 points, normal: longer loans pay more.
Những gì đã thay đổi trong một tháng
- 1 tháng+0.07
- 1.5 tháng-0.03
- 2 tháng-0.04
- 3 tháng-0.02
- 4 tháng-0.02
- 6 tháng-0.03
- 1 năm-0.06
- 2 năm-0.12
- 3 năm-0.19
- 5 năm-0.16
- 7 năm-0.17
- 10 năm-0.17
- 20 năm-0.17
- 30 năm-0.16
| Kỳ hạn | Lợi suất | Thay đổi trong một tháng |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4.11% | +0.07 |
| 1.5 tháng | 4.11% | -0.03 |
| 2 tháng | 4.16% | -0.04 |
| 3 tháng | 4.22% | -0.02 |
| 4 tháng | 4.30% | -0.02 |
| 6 tháng | 4.30% | -0.03 |
| 1 năm | 4.44% | -0.06 |
| 2 năm | 4.69% | -0.12 |
| 3 năm | 4.75% | -0.19 |
| 5 năm | 4.82% | -0.16 |
| 7 năm | 4.89% | -0.17 |
| 10 năm | 5.00% | -0.17 |
| 20 năm | 5.37% | -0.17 |
| 30 năm | 5.33% | -0.16 |
Cần biết
Đây là ước tính từ tín phiếu Kho bạc, không phải từ hợp đồng tương lai lãi suất fed funds, vốn là dữ liệu sàn có cấp phép. Tín phiếu cũng dao động theo nguồn cung, cuối quý và ngày nộp thuế, và thường lệch một chút so với lãi suất của Fed khi không ai kỳ vọng thay đổi, nên hãy coi kết quả dưới khoảng 20% là "chưa có nhận định rõ". Vàng thường thích lãi suất thực giảm, nên nhà giao dịch theo dõi điều này trước các ngày họp của Fed.
Nguồn: Baroq data.
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
Một ngày giao dịch vàng theo từng giờ, sáu lực đứng sau giá và những bản công bố đáng đưa vào lịch của bạn.
Chỉ là dữ liệu và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư và không phải tín hiệu giao dịch. Nguồn công khai có thể chậm hoặc sai; hãy kiểm tra trước khi dựa vào một con số. Giá quá khứ không dự đoán được thị trường sẽ làm gì. Cảnh báo rủi ro · Giải thích các từ trên trang này