Thị trường
DAX qua các con số
Giá, lợi nhuận từ một tuần đến năm năm, mức dao động hiện tại, biên độ 52 tuần và diễn biến từng tháng, từng ngày trong tuần trong các năm trước.
Miễn phí, không cần đăng ký Đang mở bán: Gói tháng và Gói trọn đời. Xem các gói
- Miễn phí
- Không cần đăng ký
- Mỗi con số đều có nguồn và thời gian
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
25,467.2 +339.6 (+1.35%) so với ngày trước đó
Giá đóng cửa ngày gần nhất: 26 tháng 10 năm 2026. Nguồn: Baroq data.
Lợi nhuận
| 1 tuần | +1.0% |
|---|---|
| 1 tháng | -0.3% |
| 3 tháng | +1.6% |
| 6 tháng | +5.0% |
| Năm nay | +3.7% |
| 1 năm | +5.2% |
| 3 năm | +73.4% |
| 5 năm | +61.9% |
Mức dao động hiện tại
| Biến động, 20 ngày gần nhất | 12.9% một năm |
|---|---|
| Biến động, 60 ngày gần nhất | 11.5% một năm |
| Biên độ trung bình ngày, 14 ngày | 335.1 (1.32%) |
| Cao nhất 52 tuần | 26,620.4 28 tháng 8 năm 2026, cách đó -4.3% |
| Thấp nhất 52 tuần | 21,863.9 23 tháng 3 năm 2026, cách đó +16.5% |
| Vị trí trong biên độ đó | 76 trên 100 |
12 tháng gần nhất
Giá đóng cửa hằng ngày, từ 22,110 đến 26,554.
Một năm điển hình
Mức thay đổi kể từ giá đóng cửa cuối cùng của tháng Mười Hai, theo từng tháng, tính bằng %. Đường màu vàng là trung bình của 7 năm đầy đủ ở đây.
- Năm trung bình
- 2026 đến nay
- Các năm trước
Tính mùa vụ: từng tháng, qua từng năm
Thay đổi từ giá đóng cửa cuối của tháng trước đến giá đóng cửa cuối của tháng đó, tính bằng %. * tháng này tính đến nay. Giá từ tháng 12 năm 2018.
| Năm | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -0.3 | +2.8 | -8.7 | +5.7 | +3.1 | -0.2 | +2.8 | +2.0 | -4.2 | +1.4* | ||
| 2025 | +9.1 | +4.2 | -1.2 | +1.4 | +6.4 | -0.5 | +0.4 | -0.3 | -0.1 | +0.3 | -0.6 | +3.1 |
| 2024 | +0.4 | +5.4 | +4.4 | -3.5 | +4.1 | -1.8 | +1.3 | +2.5 | +2.2 | -1.4 | +3.0 | +0.9 |
| 2023 | +9.6 | +1.3 | +1.9 | +1.9 | -1.5 | +3.1 | +1.7 | -3.2 | -3.7 | -3.3 | +9.4 | +3.2 |
| 2022 | -2.1 | -7.9 | +0.6 | -3.3 | +3.8 | -11.1 | +5.7 | -5.3 | -6.7 | +10.7 | +10.1 | -5.1 |
| 2021 | -1.7 | +2.7 | +8.9 | +0.9 | +1.9 | +1.0 | -0.3 | +1.9 | -3.9 | +3.2 | -3.4 | +4.4 |
| 2020 | -1.4 | -7.8 | -18.0 | +10.0 | +8.5 | +5.8 | -0.3 | +5.0 | -1.8 | -8.8 | +14.9 | +2.6 |
| 2019 | +6.1 | +2.7 | +0.1 | +7.3 | -5.5 | +5.9 | -2.3 | -1.3 | +4.1 | +3.6 | +2.6 | -0.8 |
| Trung bình | +2.4% | +0.4% | -1.5% | +2.5% | +2.6% | +0.3% | +1.1% | +0.2% | -1.8% | +0.6% | +5.1% | +1.2% |
| Trung vị | +0.0% | +2.7% | +0.3% | +1.7% | +3.4% | +0.4% | +0.8% | +0.8% | -2.8% | +0.3% | +3.0% | +2.6% |
| Dao động điển hình | ±5.0% | ±5.2% | ±8.3% | ±4.8% | ±4.4% | ±5.4% | ±2.4% | ±3.3% | ±3.6% | ±6.1% | ±6.5% | ±3.3% |
| Năm tăng | 50% | 75% | 62% | 75% | 75% | 50% | 62% | 50% | 25% | 57% | 71% | 71% |
| Số năm | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 7 | 7 | 7 |
Theo ngày trong tuần
| Ngày | Thay đổi trung bình | Ngày tăng | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Thứ Hai | +0.065% | 54% | 392 |
| Thứ Ba | +0.067% | 51% | 395 |
| Thứ Tư | +0.119% | 54% | 400 |
| Thứ Năm | -0.040% | 53% | 402 |
| Thứ Sáu | +0.039% | 56% | 396 |
Theo giờ trong ngày
Giá di chuyển trung bình bao nhiêu trong mỗi giờ, lên hoặc xuống, theo giờ mà chuyển động bắt đầu (UTC). Giá theo giờ từ 24 tháng 6 năm 2026 đến 26 tháng 10 năm 2026.
Giờ biến động nhất bắt đầu lúc 07:00 UTC, trung bình ±0.25%; giờ yên tĩnh nhất bắt đầu lúc 20:00 UTC, ±0.06%.
Từng giờ bằng con số
| Giờ (UTC) | Thay đổi trung bình | Chuyển động trung bình | Năm tăng | Số giờ |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | -0.029% | ±0.114% | 34% | 88 |
| 01:00 | +0.003% | ±0.096% | 52% | 88 |
| 02:00 | -0.006% | ±0.069% | 57% | 88 |
| 03:00 | +0.015% | ±0.068% | 57% | 88 |
| 04:00 | +0.000% | ±0.081% | 52% | 88 |
| 05:00 | +0.003% | ±0.102% | 51% | 88 |
| 06:00 | -0.005% | ±0.159% | 54% | 87 |
| 07:00 | -0.029% | ±0.248% | 43% | 87 |
| 08:00 | -0.000% | ±0.210% | 53% | 88 |
| 09:00 | +0.019% | ±0.148% | 56% | 88 |
| 10:00 | +0.019% | ±0.135% | 50% | 88 |
| 11:00 | +0.025% | ±0.137% | 57% | 88 |
| 12:00 | +0.004% | ±0.162% | 50% | 88 |
| 13:00 | -0.002% | ±0.169% | 50% | 88 |
| 14:00 | -0.023% | ±0.192% | 43% | 88 |
| 15:00 | -0.006% | ±0.161% | 39% | 88 |
| 16:00 | +0.007% | ±0.100% | 51% | 87 |
| 17:00 | -0.002% | ±0.079% | 46% | 87 |
| 18:00 | -0.004% | ±0.071% | 52% | 87 |
| 19:00 | +0.015% | ±0.079% | 61% | 87 |
| 20:00 | -0.006% | ±0.056% | 42% | 69 |
| 23:00 | +0.010% | ±0.061% | 55% | 88 |
Chỉ mô tả, không phải dự báo: các tháng, ngày trong tuần và giờ đã qua không nói điều gì chắc chắn về lần tiếp theo.
Tương quan thị trường
Cách đọc
- Lợi nhuận so sánh giá đóng cửa gần nhất với giá đóng cửa vào ngày bắt đầu (hoặc ngày giao dịch ngay trước đó). Năm nay tính từ giá đóng cửa cuối cùng của tháng Mười Hai.
- Biến động là mức dao động của các thay đổi hằng ngày, quy ra theo năm: 15% nghĩa là trong một năm bình thường giá di chuyển khoảng 15% lên hoặc xuống. Được đo trong 20 và 60 ngày giao dịch gần nhất.
- Biên độ trung bình ngày là khoảng cách trung bình từ giá cao nhất đến giá thấp nhất của mỗi ngày trong 14 ngày giao dịch gần nhất.
- Tính mùa vụ cho thấy diễn biến của từng tháng trong các năm trước. Vài năm chỉ là một mẫu nhỏ: một tháng tăng trong phần lớn các năm đó vẫn có thể giảm trong năm nay. Nó mô tả quá khứ và không dự báo điều gì.
- Một năm điển hình cộng dồn mức thay đổi trung bình của từng tháng kể từ tháng Một, nên đường này cho thấy một năm trung bình diễn ra thế nào, chứ không phải bất kỳ năm thật nào. Dao động điển hình là mức các thay đổi của tháng đó thường cách xa trung bình của chúng (độ lệch chuẩn).
- Theo giờ trong ngày cho thấy giá di chuyển trung bình bao nhiêu trong mỗi giờ, lên hoặc xuống, theo giờ mà chuyển động bắt đầu, tính theo UTC. Nó cho biết khi nào giá thường di chuyển, không phải theo hướng nào.
Sách miễn phí · PDF · 6 trang và 1 nữa
The Gold Field Guide
Một ngày giao dịch vàng theo từng giờ, sáu lực đứng sau giá và những bản công bố đáng đưa vào lịch của bạn.
Chỉ là dữ liệu và kiến thức, không phải lời khuyên đầu tư và không phải tín hiệu giao dịch. Nguồn công khai có thể chậm hoặc sai; hãy kiểm tra trước khi dựa vào một con số. Giá trong quá khứ không dự đoán thị trường sẽ diễn biến ra sao. Cảnh báo rủi ro · Giải thích các thuật ngữ trên trang này